Điểm chuẩn vào các trường trung cấp, hệ trung cấp trường CAND 2014

(ngày đăng: 25/10/2014)

Điểm chuẩn 2014 trung cấp, hệ trung trung cấp khối trường CAND dao động từ 17,5 - 27 điểm; Điểm chuẩn trung cấp công an nữ cao từ 2 - 4 điểm so với nam giới

Điểm chuẩn 2014 trung cấp, hệ trung trung cấp khối trường CAND

Các trường trung cấp, hệ trung cấp công an nhân dân vừa thông báo điểm chuẩn trúng tuyển năm 2014, với số điểm rất cao, có những khối tuyển sinh điểm chuẩn đạt tới 27 điểm.

Theo quy định của Bộ Công an, thí sinh không trúng tuyển vào đại học CAND được xét tuyển vào một trường cao đẳng CAND; không trúng tuyển vào cao đẳng được xét tuyển vào một trường trung cấp hoặc hệ trung cấp CAND (nếu có đăng ký nguyện vọng) theo quy định phân luồng xét tuyển của Bộ Công an.

Cụ thể điểm chuẩn vào các trường trung cấp, hệ trung cấp CAND như sau:

Trung cấp CSND I:

Khối A: Nam 24,5, Nữ 26,5.

- Khối A1: Nam 24,0; Nữ 26,5.

- Khối C: Nam 23,0; Nữ 27,0.

- Khối D1: Nam 21,0; Nữ 25,5.

 

Trung cấp Cảnh sát vũ trang (Phía Bắc)

- Khối A: Nam 23,0; Nữ 26,0.

- Khối A1: Nam 21,5; Nữ 23,5.

- Khối C: Nam 22,5; Nữ 26,0.

- Khối D1: Nam 20,0; Nữ 24,0.

 

Trung cấp CSND VI (Phía Bắc):

- Khối A: Nam 25,0; Nữ 26,5.

- Khối A1: Nam 22,5.

- Khối C: Nam 23,0; Nữ 26,5.

- Khối D1: Nam 20,5; Nữ 27,0.

 

Trung cấp ANND I:

- Khối A: Nam 23,0; Nữ 27,0.

- Khối A1: Nam 22,0; Nữ 26,0.

- Khối C: Nam 19,5; Nữ 26,5.

- Khối D1: Nam 21,0; Nữ 26,0.

 

Trung cấp CSND II:

- Khối A: Nam 20,5; Nữ 23,0.

- Khối A1: Nam 22,0; Nữ 23,5.

- Khối C: Nam 17,5; Nữ 22,0.

- Khối D1: Nam 18,0; Nữ 22,0.

 

Trung cấp CSND III:

- Khối A: Nam 20,5; Nữ 23,0.

- Khối A1: Nam 20,5; Nữ 23,0.

- Khối C: Nam 18,0; Nữ 22,5.

- Khối D1: Nam 18,5; Nữ 22,0.

 

Trung cấp ANND II:

- Khối A: Nam 21,5; Nữ 24,5.

- Khối A1: Nam 21,5; Nữ 25,0.

- Khối C: Nam 19,5; Nữ 24,0.

- Khối D1: Nam 18,5; Nữ 23,0.

 

Trung cấp CSVT phía Nam:

- Khối A: Nam 19,5; Nữ 22,5.

- Khối A1: Nam 20,5; Nữ 21,0.

- Khối C: Nam 18,0; Nữ 21,5.

- Khối D1: Nam 17,5; Nữ 20,5.

 

Trung cấp CSND VI phía Nam:

- Khối A: Nam 21,5; Nữ 24,5.

- Khối A1: Nam 23,0; Nữ 24,5.

- Khối C: Nam 19,0; Nữ 23,5.

- Khối D1: Nam 19,0; Nữ 21,5.

 

Hệ trung cấp Đại học PCCC:

- Miền Bắc: Nam 21,0; Nữ 25,0;

- Miền Nam: Nam 17,5; Nữ 23,0.

 

Hệ trung cấp ĐH Kỹ thuật – Hậu cần:

- Phía Bắc:

+Khối A: Nam 24,0; Nữ 26,0.

+Khối A1: Nam 22,0; Nữ 24,0.

- Phía Nam:

+Khối A: Nam 19,5; Nữ 23,0.

+Khối A1: Nam 20,5; Nữ 24,0.

 

Giao thông thủy phía Bắc:

- Khối A: Nam 23,5; Nữ 24,5.

- Khối A1: Nam 26,0.

- Khối C: Nam 23,0; Nữ 25,5.

- Khối D1: Nam 20,5; Nữ 24,0.

 

Giao thông thủy Hồ Chí Minh - Đồng bằng sông Cửu Long:

- Khối A: Nam 19,5; Nữ 23,0.

- Khối A1: Nam 19,5; Nữ 22,5.

- Khối C: Nam 18,5; Nữ 22,0.

- Khối D1: Nam 16,0; Nữ 20,0.

 

Giao thông thủy Tây Nguyên - Nam Trung Bộ - Đông Nam Bộ:

- Khối A: Nam 19,5; Nữ 24,0.

- Khối A1: Nam 24,5; Nữ 24,0.

- Khối C: Nam 16,0; Nữ 23,5.

- Khối D1: Nam 16,0; Nữ 22,0.

 

Các chuyên ngành khác thuộc Trung cấp Cảnh sát giao thông (CS5):

- Khối A: Nam 21,5; Nữ 24,5.

- Khối A1: Nam 22,5; Nữ 25,0;

- Khối C: Nam 18,0; Nữ 23,0.

- Khối D1: Nam 18,0; Nữ 23,5 điểm

 

 

Nguồn KENHTUYENSINH.VN

Bài được đăng bởi: ngocan17531


Liên quan



Xem thêm >>